Bản dịch của từ 不通文墨 trong tiếng Việt

不通文墨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不通文墨 (Tính từ)

bù tōng wén mò
01

Không hiểu biết văn chương, không biết viết hay đọc nhiều chữ Hán.

通:精通;文墨:指写文章、著述等。指人文化水平不高或识字不多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不通文墨

tōng

wén

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
文丈
文不加点
文不对题
文丐
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép