Bản dịch của từ 不逞之徒 trong tiếng Việt

不逞之徒

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不逞之徒 (Thành ngữ)

bù chěng zhī tú
01

Người bất đắc chí; người do thất vọng mà làm bậy; hành động điên rồ; kiếm chuyện

《左传·襄公十年》:'故五族聚群不逞之人,因公子之徒以作乱'指因失意而胡作非为,捣乱闹事的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不逞之徒

chěng

zhī

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép