Bản dịch của từ 不遇 trong tiếng Việt
不遇
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不遇 (Trạng từ)
【bú yù】
01
Bất đắc chí; không được tin dùng. ◇Sử Kí 史記: Thái Trạch giả; Yên nhân dã; du học can chư hầu tiểu đại thậm chúng; bất ngộ 蔡澤者; 燕人也; 游學干諸侯小大甚眾; 不遇 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Thái Trạch; người nước Yên; đi cầu học; muốn xin làm quan ở các nước lớn nước nhỏ rất nhiều; mà chẳng được ai dùng. Không gặp.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不遇
bù
不
yù
遇
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
