Bản dịch của từ 不遵 trong tiếng Việt

不遵

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不遵 (Động từ)

bù zūn
01

Không nghe theo; không thuận tòng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tiền nhật Bào tướng quân chi đệ bất tuân điều khiển; thiện tự tiến binh; sát thân táng mệnh; chiết liễu hử đa quân sĩ 前日鮑將軍之弟不遵調遣; 擅自進兵; 殺身喪命; 折了許多軍士 (Đệ ngũ hồi) Hôm trước em của tướng quân Bào (Tín) không theo mệnh lệnh; tự tiện tiến binh; mình bị giết; quân sĩ chết rất nhiều.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不遵

zūn

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép