Bản dịch của từ 不露朴 trong tiếng Việt

不露朴

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不露朴 (Thành ngữ)

bú lòu piáo
01

Không để lộ ra khiếm khuyết hay điểm yếu của mình; giữ kín tài năng hay khuyết điểm để người khác không biết

《后汉书.马援传》:“﹝援﹞少有大志,诸兄奇之。尝受《齐诗》,意不能守章句,乃辞况,欲就边郡田牧。况曰:‘汝大才,当晩成。良工不示人以朴,且从所好。’”俗语“不露朴”本此,言不让人见其短长。参阅元李治《敬斋古今黈》卷三。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不露朴

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
朴人
朴僿
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép