Bản dịch của từ 与世推移 trong tiếng Việt

与世推移

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

ㄩˊyuthanh sắc

与世推移 (Thành ngữ)

yǔ shì tuī yí
01

Theo thời thế mà thay đổi; tùy thời điều chỉnh cho hợp thời (Hán Việt: dữ thế thôi di)

随着世道的变化而变化以合时宜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 与世推移

shì

tuī

Các từ liên quan

与与
与世俯仰
与世偃仰
与世无争
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
移东就西
移东换西
与
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
與, 𠔔, 𢌱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép