Bản dịch của từ 与世沈浮 trong tiếng Việt
与世沈浮
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
与世沈浮 (Động từ)
【yǔ shì shěn fú】
01
Sống theo thăng trầm của đời, bị cuộc đời cuốn theo (cả nổi lên và chìm xuống); Hán-Việt: Dư thế sẩn phùng (thường viết: 与世浮沉)
1.亦作“与世浮沉”。
Ví dụ
02
Theo đời, sống theo trào lưu; không có lập trường riêng, thuận theo số đông (chỉ thái độ chạy theo đám đông, dễ bị ảnh hưởng bởi thế gian)
2.随波逐流﹐附和世俗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 与世沈浮
yǔ
与
shì
世
shěn
沈
fú
浮
Các từ liên quan
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
沈下
沈东阳
沈乱
浮一大瓟
浮上水
浮世
浮世绘
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
- Các biến thể:
- 與, 𠔔, 𢌱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俁
㙑
祤
穻
㒜
𠔔
麌
㲾
㝢
㑨
㺄
䄨
喅
粖
鴪
灹
蓹
芌
焴
閾
語
裕
鸒
蕷
蘛
鮽
㥚
禺
舆
堣
羭
㫹
餘
謣
媀
谀
𠁓
丏
𠀛
且
𠀳
𠀙
下
丣
丄
𠀓
𠀮
东
䒑
𠃒
𠂋
女
𠔼
亐
万
𠚤
亼
𠓛
尸
弓
参与
与会
与闻
参与者
赠与者
积极参与
欲取姑与
动手参与
让与
鱼与熊掌
欲取姑与
与其
与否
赠与
与共
相与
交与
干与
与非
付与
施与
