Bản dịch của từ 与人方便 trong tiếng Việt

与人方便

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

ㄩˊyuthanh sắc

与人方便 (Động từ)

yǔ rén fāng biàn
01

Cho người khác thuận lợi; lợi ích cũng chính là đem đến thuận lợi; lợi ích cho mình | lợi người lợi ta; giúp người lợi mình

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 与人方便

rén

fāng

biàn

便

Các từ liên quan

与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
方丈
方丈室
便中
便习
便了
与
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
與, 𠔔, 𢌱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép