Bản dịch của từ 与人无争 trong tiếng Việt

与人无争

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

ㄩˇyuthanh hỏi

与人无争 (Tính từ)

yú rén wú zhēng
01

Không tranh chấp với người khác; giữ thái độ không tranh hơn thua, tránh xung đột (mang sắc thái tiêu cực: cam chịu, né tránh)

不跟社会上的人发生争执。这是一种消极的回避矛盾的处世态度。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 与人无争

rén

zhēng

Các từ liên quan

与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
无一不备
无一不知
无一可
无一时
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
与
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
與, 𠔔, 𢌱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép