Bản dịch của từ 与人无忤 trong tiếng Việt

与人无忤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

ㄩˇyuthanh hỏi

与人无忤 (Tính từ)

yú rén wú wǔ
01

Không trái ý người, cư xử hoà nhã, không gây mâu thuẫn khi giao tiếp với người khác (nghĩa là ‘với người không trái’).

忤:抵触。没有和人相抵触的时候。指与人相处和善。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 与人无忤

rén

Các từ liên quan

与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
无一不备
无一不知
无一可
无一时
忤作
忤头忤脑
忤奴
忤嫚
忤往
与
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
與, 𠔔, 𢌱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép