Bản dịch của từ 与众不同 trong tiếng Việt
与众不同
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
与众不同 (Tính từ)
【yǔ zhòng bù tóng】
01
Khác người, khác thường; nổi bật, có phong cách riêng (chẳng theo lối mòn)
独树一帜,不与常人相同。。老残游记二编.第一回:「惟这青龙子等兄弟数人,是亲炙周耳先生的,所以与众不同。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 与众不同
yǔ
与
zhòng
众
bù
不
tóng
同
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
- Các biến thể:
- 與, 𠔔, 𢌱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俁
㙑
祤
穻
㒜
𠔔
麌
㲾
㝢
㑨
㺄
䄨
喅
粖
鴪
灹
蓹
芌
焴
閾
語
裕
鸒
蕷
蘛
鮽
㥚
禺
舆
堣
羭
㫹
餘
謣
媀
谀
𠁓
丏
𠀛
且
𠀳
𠀙
下
丣
丄
𠀓
𠀮
东
䒑
𠃒
𠂋
女
𠔼
亐
万
𠚤
亼
𠓛
尸
弓
参与
与会
与闻
参与者
赠与者
积极参与
欲取姑与
动手参与
让与
鱼与熊掌
欲取姑与
与其
与否
赠与
与共
相与
交与
干与
与非
付与
施与
