Bản dịch của từ 与地 trong tiếng Việt

与地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

ㄩˇyuthanh hỏi

与地 (Danh từ)

yǔ dì
01

文言合乎正道或合乎情理依照道理合乎情势而得利近似合乎地道/顺势得利”)

谓凡合乎地道者﹐则得地利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 与地

Các từ liên quan

与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
与
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
與, 𠔔, 𢌱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép