Bản dịch của từ 与天地同休 trong tiếng Việt

与天地同休

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

ㄩˊyuthanh sắc

与天地同休 (Tính từ)

yǔ tiān dì tóng xiū
01

Sinh khí như trời đất, không bao giờ cạn; nó là ẩn dụ cho sự vĩnh cửu và chung sống với thiên nhiên (có thể dùng như một cụm tính từ)

休:停止。生命力与天地相同。比喻无穷无尽。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 与天地同休

tiān

tóng

xiū

Các từ liên quan

与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
天一
天一阁
天丁
天上人间
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
同一
同一律
同一性
同三品
同上
休上人
休下
休业
休书
休享
与
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
與, 𠔔, 𢌱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép