Bản dịch của từ 与天地同寿 trong tiếng Việt

与天地同寿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

ㄩˇyuthanh hỏi

与天地同寿 (Tính từ)

yǔ tiān dì tóng shòu
01

Tuổi thọ dài như trời đất; mô tả tuổi thọ hoặc mong muốn trường thọ (cách sử dụng ẩn dụ)

寿:寿命。与天地一样长久。比喻寿命很长。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 与天地同寿

tiān

tóng

shòu

寿

Các từ liên quan

与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
天一
天一阁
天丁
天上人间
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
同一
同一律
同一性
同三品
同上
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
与
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
與, 𠔔, 𢌱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép