Bản dịch của từ 与夺 trong tiếng Việt
与夺
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
与夺 (Động từ)
【yǔ duó】
01
Lãi và lỗ; được và mất (đề cập đến lợi ích và tổn thất)
4.得失。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khen ngợi; ca tụng, lời khen (theo hướng tán dương, đánh giá tốt)
5.褒贬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Lấy đi; chiếm đoạt, cướp (ý nghĩa: 取舍/夺取 của vật hoặc quyền lợi)
3.取舍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cấp và tước đoạt; phần thưởng và hình phạt (đề cập đến việc trao và rút phần thưởng và hình phạt của người cai trị hoặc hệ thống)
1.赐予和剥夺;奖励和惩罚。
Ví dụ
05
Ra quyết định; phán quyết (đưa ra quyết định, xử định việc gì). Hán Việt: quyết/đoạt liên quan đến phân xử.
2.决定;裁决。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 与夺
yǔ
与
duó
夺
Các từ liên quan
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
- Các biến thể:
- 與, 𠔔, 𢌱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俁
㙑
祤
穻
㒜
𠔔
麌
㲾
㝢
㑨
㺄
䄨
喅
粖
鴪
灹
蓹
芌
焴
閾
語
裕
鸒
蕷
蘛
鮽
㥚
禺
舆
堣
羭
㫹
餘
謣
媀
谀
𠁓
丏
𠀛
且
𠀳
𠀙
下
丣
丄
𠀓
𠀮
东
䒑
𠃒
𠂋
女
𠔼
亐
万
𠚤
亼
𠓛
尸
弓
参与
与会
与闻
参与者
赠与者
积极参与
欲取姑与
动手参与
让与
鱼与熊掌
欲取姑与
与其
与否
赠与
与共
相与
交与
干与
与非
付与
施与
