Bản dịch của từ 与妻书 trong tiếng Việt

与妻书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

ㄩˊyuthanh sắc

与妻书 (Danh từ)

yǔ qī shū
01

Tên một篇散文書信體散文)——近代林觉民所作的与妻书〉,是作者在参加广州起义前夕写给妻子的遗书式信札回顾夫妻情感并表达为国牺牲的崇高情怀

散文篇名。近代林觉民作。是作者在参加清末革命党人举行的广州起义前夕给妻子的绝笔信。文中回顾了与妻子相互爱恋的生活,并将夫妻之爱扩展到对普天下人民的爱,表达了作者为国献身、甘愿牺牲个人幸福的崇高情怀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 与妻书

shū

Các từ liên quan

与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
妻儿
妻儿老小
妻儿老少
妻党
妻公
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
与
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
與, 𠔔, 𢌱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép