Bản dịch của từ 与徒 trong tiếng Việt

与徒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

ㄩˇyuthanh hỏi

与徒 (Danh từ)

yǔ tú
01

Người cùng làm việc; đồng sự, đồng hành trong công việc (từ Hán cổ, ít dùng trong hiện đại)

共事者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 与徒

Các từ liên quan

与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
与
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
與, 𠔔, 𢌱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép