Bản dịch của từ 与鬼为邻 trong tiếng Việt

与鬼为邻

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

ㄩˊyuthanh sắc

与鬼为邻 (Tính từ)

yǔ guǐ wèi lín
01

Làm hàng xóm với ma; sắp chết

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 与鬼为邻

guǐ

wèi

lín

Các từ liên quan

与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
为下
为丛驱雀
为主
为久
邻亚
邻交
邻人
邻人笛
邻伍
与
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
與, 𠔔, 𢌱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép