ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
丐乞
Bảng phân tích âm vị 丐
Gài
Cầu xin; ăn xin, xin xỏ (hành động van nài, nhờ vả để được giúp đỡ)
求乞;乞求。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
gài
丐
qǐ
乞
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép