Bản dịch của từ 丐人 trong tiếng Việt

丐人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

丐人 (Danh từ)

gài rén
01

Kẻ ăn xin; người ăn mày — người sống nhờ đi xin ăn

即乞丐。以乞讨为生的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丐人

gài

rén

Các từ liên quan

丐乞
丐养
丐取
丐命
丐外
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
丐
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【CÁI】
Các biến thể:
匂, 匃, 匄, 乢, 𠣏, 𠣣, 𡴮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép