Bản dịch của từ 丐命 trong tiếng Việt

丐命

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

丐命 (Động từ)

gài mìng
01

Cầu xin sự thương xót, cầu xin sự thương xót (cầu xin sự sống) - cầu xin người khác đừng giết hại hay trừng phạt mình

1.请求饶命。

Ví dụ
02

Để tạo ra một sự tồn tại đê hèn; sống chật vật (chứa đựng sự tự ti hoặc hoang tàn)

2.犹苟活。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丐命

gài

mìng

Các từ liên quan

丐乞
丐人
丐养
丐取
丐外
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
丐
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【CÁI】
Các biến thể:
匂, 匃, 匄, 乢, 𠣏, 𠣣, 𡴮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép