Bản dịch của từ 丐命 trong tiếng Việt
丐命
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gài | ㄍㄞˋ | g | ai | thanh huyền |
丐命 (Động từ)
【gài mìng】
01
Cầu xin sự thương xót, cầu xin sự thương xót (cầu xin sự sống) - cầu xin người khác đừng giết hại hay trừng phạt mình
1.请求饶命。
Ví dụ
02
Để tạo ra một sự tồn tại đê hèn; sống chật vật (chứa đựng sự tự ti hoặc hoang tàn)
2.犹苟活。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丐命
gài
丐
mìng
命
Các từ liên quan
丐乞
丐人
丐养
丐取
丐外
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
