Bản dịch của từ 丐夺 trong tiếng Việt

丐夺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

丐夺 (Động từ)

gài duó
01

Cưỡng đoạt, mạnh mẽ chiếm lấy bằng ép buộc hoặc tước đoạt (từ gốc “cầu” + “đoạt” nghĩa là giành lấy bằng cưỡng bức).

强求夺取。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丐夺

gài

duó

Các từ liên quan

丐乞
丐人
丐养
丐取
丐命
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
丐
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【CÁI】
Các biến thể:
匂, 匃, 匄, 乢, 𠣏, 𠣣, 𡴮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép