Bản dịch của từ 丐巧 trong tiếng Việt

丐巧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

丐巧 (Danh từ)

gài qiǎo
01

Đi xin tay nghề (tục lệ dân gian: phụ nữ đi xin tay khéo léo và khéo léo) cũng chỉ hành vi hoặc nghi lễ xin tay nghề.

乞巧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丐巧

gài

qiǎo

Các từ liên quan

丐乞
丐人
丐养
丐取
丐命
巧上加巧
巧不可接
巧不可阶
巧不胜拙
巧不若拙
丐
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【CÁI】
Các biến thể:
匂, 匃, 匄, 乢, 𠣏, 𠣣, 𡴮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép