Bản dịch của từ 丐沐 trong tiếng Việt

丐沐

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

丐沐 (Thành ngữ)

gài mù
01

Cử chỉ che chở, săn sóc như người em nhỏ: nâng niu, chăm sóc, rửa tắm cho người con nhỏ (theo văn hiến cổ).

《史记.外戚世家》:“姊去我西时,与我决于传舍中,丐沐沐我,请食饭我,乃去。”司马贞索隐:“丐者,乞也;沐,米潘也。谓乞潘为弟沐。”一说,乞沐具为弟洗沐。见《汉书.外戚传上.孝文窦皇后》颜师古注。后用为抚爱幼弱的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丐沐

gài

Các từ liên quan

丐乞
丐人
丐养
丐取
丐命
沐仁浴义
沐兰
沐冠
沐发
丐
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【CÁI】
Các biến thể:
匂, 匃, 匄, 乢, 𠣏, 𠣣, 𡴮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép