Bản dịch của từ 丐沐 trong tiếng Việt
丐沐
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gài | ㄍㄞˋ | g | ai | thanh huyền |
丐沐 (Thành ngữ)
【gài mù】
01
Cử chỉ che chở, săn sóc như người em nhỏ: nâng niu, chăm sóc, rửa tắm cho người con nhỏ (theo văn hiến cổ).
《史记.外戚世家》:“姊去我西时,与我决于传舍中,丐沐沐我,请食饭我,乃去。”司马贞索隐:“丐者,乞也;沐,米潘也。谓乞潘为弟沐。”一说,乞沐具为弟洗沐。见《汉书.外戚传上.孝文窦皇后》颜师古注。后用为抚爱幼弱的典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丐沐
gài
丐
mù
沐
Các từ liên quan
丐乞
丐人
丐养
丐取
丐命
沐仁浴义
沐兰
沐冠
沐发
