Bản dịch của từ 丐闲 trong tiếng Việt

丐闲

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

丐闲 (Tính từ)

gài xián
01

Không dùng; bỏ không (tức là không sử dụng, để không hoạt động)

2.犹言不用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xin từ chức về ở nhà (yêu cầu được cáo quan, về nhà an dưỡng)

1.谓请求辞官家居。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丐闲

gài

xián

Các từ liên quan

丐乞
丐人
丐养
丐取
丐命
闲不容发
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
丐
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【CÁI】
Các biến thể:
匂, 匃, 匄, 乢, 𠣏, 𠣣, 𡴮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép