Bản dịch của từ 丐食 trong tiếng Việt

丐食

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

丐食 (Danh từ)

gài shí
01

Đồ ăn xin; thức ăn do người đi xin được (người ăn xin lấy được để ăn)

乞讨食物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丐食

gài

shí

Các từ liên quan

丐乞
丐人
丐养
丐取
丐命
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
丐
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【CÁI】
Các biến thể:
匂, 匃, 匄, 乢, 𠣏, 𠣣, 𡴮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép