Bản dịch của từ 丑小鸭 trong tiếng Việt
丑小鸭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǒu | ㄔㄡˇ | ch | ou | thanh hỏi |
丑小鸭 (Danh từ)
【chǒu xiǎo yā】
01
Chú vịt xấu xí; vịt con xấu xí (là nhân vật chính trong truyện cổ tích 'Chú vịt con xấu xí' của nhà văn Đan Mạch Andersen. Hiện nay từ này thường được dùng để ví von những đứa trẻ không xinh đẹp hoặc không nổi bật)
丹麦作家安徒生的童话《丑小鸭》中的主人公。现常用来比喻长得不漂亮或不引人注目的小孩儿(多用于谦称或谑称)
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丑小鸭
chǒu
丑
xiǎo
小
yā
鸭
- Bính âm:
- 【chǒu】【ㄔㄡˇ】【SỬU】
- Các biến thể:
- 魗, 𠃠, 醜, 丒
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
偢
瞅
醜
侴
丒
杻
吜
魗
愧
䪮
杽
矁
㐀
不
𠀪
𠀏
丙
𠀸
𠀻
𠀢
𠀧
𠁏
丽
𠀟
丯
䢳
冄
𠕀
𠂓
㸦
毛
双
㐊
冈
収
匂
丑陋
小丑
丑恶
出丑
丑闻
丑化
献丑
好丑
丢丑
辛丑
