Bản dịch của từ 丑肉 trong tiếng Việt
丑肉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǒu | ㄔㄡˇ | ch | ou | thanh hỏi |
丑肉 (Danh từ)
【chǒu ròu】
01
Thịt bò, gọi theo con giáp Sửu (trâu bò), nên gọi là “Sửu nhục” tức thịt bò.
牛肉。十二生肖丑属牛,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丑肉
chǒu
丑
ròu
肉
Các từ liên quan
丑乖
丑事
丑事外扬
丑亵
丑人多作怪
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺,眼中钉
肉丸
- Bính âm:
- 【chǒu】【ㄔㄡˇ】【SỬU】
- Các biến thể:
- 魗, 𠃠, 醜, 丒
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
偢
瞅
醜
侴
丒
杻
吜
魗
愧
䪮
杽
矁
㐀
不
𠀪
𠀏
丙
𠀸
𠀻
𠀢
𠀧
𠁏
丽
𠀟
丯
䢳
冄
𠕀
𠂓
㸦
毛
双
㐊
冈
収
匂
丑陋
小丑
丑恶
出丑
丑闻
丑化
献丑
好丑
丢丑
辛丑
