Bản dịch của từ 专业技术职务 trong tiếng Việt
专业技术职务
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuān | ㄓㄨㄢ | zh | uan | thanh ngang |
专业技术职务 (Danh từ)
【zhuān yè jì shù zhí wù】
01
Chức vụ chuyên môn kỹ thuật, yêu cầu kiến thức và kỹ năng chuyên biệt để đảm nhận công việc cụ thể.
根据实际工作需要设置的有明确职责、任职条件和任期,需要具备专门的业务知识和技术水平才能担负的工作岗位。中国从1986年起实行专业技术职务聘任制度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 专业技术职务
zhuān
专
yè
业
jì
技
shù
术
zhí
职
wù
务
Các từ liên quan
专一
专一不移
专专
专业
专业户
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
技俩
术业
术人
术士
术士冠
术学
职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
务光
务农
务农息民
务外
- Bính âm:
- 【zhuān】【ㄓㄨㄢ】【CHUYÊN】
- Các biến thể:
- 專, 叀, 専, 𠧢, 𡴁, 𡴗, 𡵏
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱄
恮
颛
鄟
塼
膞
砖
専
專
漙
蟤
剸
𠀍
𠀃
无
七
𠀒
𠁆
𠀜
丕
更
丗
𠀣
𠁉
歹
𠔾
巨
㓀
攴
𠆦
𠚬
太
长
圡
欠
丒
专业
专门
大专
专注
专家
专心
专利
专程
专一
专科
