Bản dịch của từ 专心向公 trong tiếng Việt
专心向公
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuān | ㄓㄨㄢ | zh | uan | thanh ngang |
专心向公 (Tính từ)
【zhuān xīn xiàng gōng】
01
Tâm huyết vì lợi ích cộng đồng, không tham lam cá nhân.
一心为公,不谋私利。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 专心向公
zhuān
专
xīn
心
xiàng
向
gōng
公
Các từ liên quan
专一
专一不移
专专
专业
专业户
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【zhuān】【ㄓㄨㄢ】【CHUYÊN】
- Các biến thể:
- 專, 叀, 専, 𠧢, 𡴁, 𡴗, 𡵏
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱄
恮
颛
鄟
塼
膞
砖
専
專
漙
蟤
剸
𠀍
𠀃
无
七
𠀒
𠁆
𠀜
丕
更
丗
𠀣
𠁉
歹
𠔾
巨
㓀
攴
𠆦
𠚬
太
长
圡
欠
丒
专业
专门
大专
专注
专家
专心
专利
专程
专一
专科
