Bản dịch của từ 专心致志 trong tiếng Việt

专心致志

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuān

ㄓㄨㄢzhuanthanh ngang

专心致志 (Tính từ)

zhuān xīn zhì zhì
01

Chuyên tâm, chăm chú, tập trung hoàn toàn vào một việc gì đó.

致:尽,极;志:意志。把心思全放在上面。形容一心一意,聚精会神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 专心致志

zhuān

xīn

zhì

zhì

Các từ liên quan

专一
专一不移
专专
专业
专业户
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
致一
致丧
致主
致之度外
致之死地而后生
志业
志义
志乘
志乡
志书
专
Bính âm:
【zhuān】【ㄓㄨㄢ】【CHUYÊN】
Các biến thể:
專, 叀, 専, 𠧢, 𡴁, 𡴗, 𡵏
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép