Bản dịch của từ 专祠 trong tiếng Việt
专祠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuān | ㄓㄨㄢ | zh | uan | thanh ngang |
专祠 (Danh từ)
【zhuān cí】
01
Miếu đình đặc biệt thờ cho một người hoặc một vị thần cụ thể (thường do vua ban, hoặc để tưởng nhớ công thần, quan hi sinh hoặc quan có công với dân).
为特定的人或神设立的祠宇。旧以有大功德于民者﹐得敕封神号专立祠庙。以身殉职或亲民之官﹐亦得在立功或原任地方建立专祠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 专祠
zhuān
专
cí
祠
Các từ liên quan
专一
专一不移
专专
专业
专业户
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
- Bính âm:
- 【zhuān】【ㄓㄨㄢ】【CHUYÊN】
- Các biến thể:
- 專, 叀, 専, 𠧢, 𡴁, 𡴗, 𡵏
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱄
恮
颛
鄟
塼
膞
砖
専
專
漙
蟤
剸
𠀍
𠀃
无
七
𠀒
𠁆
𠀜
丕
更
丗
𠀣
𠁉
歹
𠔾
巨
㓀
攴
𠆦
𠚬
太
长
圡
欠
丒
专业
专门
大专
专注
专家
专心
专利
专程
专一
专科
