Bản dịch của từ 专门人民法院 trong tiếng Việt

专门人民法院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuān

ㄓㄨㄢzhuanthanh ngang

专门人民法院 (Danh từ)

zhuān mén rén mín fǎ yuàn
01

Tòa án nhân dân chuyên trách, xử lý các vụ án cụ thể, không theo địa giới hành chính.

我国在特定部门设立的审理特定案件的法院。不按行政区划设立﹐亦不受理一般刑事案件。1983年9月修订后的《中华人民共和国人民法院组织法》除明确规定必须设立军事法院外﹐对于其他专门法院的设置﹐不作具体规定﹐可以根据实际需要设立。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 专门人民法院

zhuān

mén

rén

mín

yuàn

Các từ liên quan

专一
专一不移
专专
专业
专业户
门丁
门上
门上人
门下
门下人
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
法不徇情
院主
院体
院体派
院体画
院使
专
Bính âm:
【zhuān】【ㄓㄨㄢ】【CHUYÊN】
Các biến thể:
專, 叀, 専, 𠧢, 𡴁, 𡴗, 𡵏
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép