Bản dịch của từ 专门学校 trong tiếng Việt
专门学校
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuān | ㄓㄨㄢ | zh | uan | thanh ngang |
专门学校 (Danh từ)
【zhuān mén xué xiào】
01
Trường chuyên môn, nơi đào tạo theo ngành học nhất định
泛指按专业门类设置的学校。分高等专门学校和中等专门学校等。高等专门学校如工业大学﹑农业大学﹑化工学院﹑外交学院等;中等专门学校如林业学校﹑水利学校﹑师范学校等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 专门学校
zhuān
专
mén
门
xué
学
xiào
校
Các từ liên quan
专一
专一不移
专专
专业
专业户
门丁
门上
门上人
门下
门下人
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
- Bính âm:
- 【zhuān】【ㄓㄨㄢ】【CHUYÊN】
- Các biến thể:
- 專, 叀, 専, 𠧢, 𡴁, 𡴗, 𡵏
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱄
恮
颛
鄟
塼
膞
砖
専
專
漙
蟤
剸
𠀍
𠀃
无
七
𠀒
𠁆
𠀜
丕
更
丗
𠀣
𠁉
歹
𠔾
巨
㓀
攴
𠆦
𠚬
太
长
圡
欠
丒
专业
专门
大专
专注
专家
专心
专利
专程
专一
专科
