Bản dịch của từ 且弥 trong tiếng Việt

且弥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiě

ㄑㄧㄝˇqiethanh hỏi

且弥 (Danh từ)

qiě mí
01

Tên nước ở Tây Vực thời Hán (cổ quốc ở vùng Tây Bắc Trung Hoa; có Đông且弥西且弥, sau hợp thành một nước)

汉代西域国名。有东﹑西两且弥,其后合为一国。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 且弥

qiě

Các từ liên quan

且不说
且且
且休
且住
且住为佳
弥久
弥事
弥亘
弥代
弥侈
且
Bính âm:
【qiě】【ㄑㄧㄝˇ】【THẢ】
Các biến thể:
𠀃, 𠀇, 俎, 駔
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép