Bản dịch của từ 世事洞明 trong tiếng Việt
世事洞明
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世事洞明 (Tính từ)
【shì shì dòng míng】
01
Sống sâu đời, hiểu thấu mọi chuyện đời; nhìn đời rõ ràng, thông suốt (Hán Việt: 世 = thế - thế gian; 事 = sự - sự việc; 洞明 = thông suốt, sáng suốt).
洞:洞悉,了解;明:明白。对于人世间的各种事情,都看得透彻明白。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世事洞明
shì
世
shì
事
dòng
洞
míng
明
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
明上
明世
明业
明丢丢
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
