Bản dịch của từ 世人 trong tiếng Việt

世人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世人 (Danh từ)

shì rén
01

Người đời; những người trong thế gian, người thường (không phải bậc siêu nhiên hay đặc biệt)

1.世间的人;一般的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Những người đời thường, người phàm tục chưa xuất gia (đối lập với 'tăng lữ'); có thể hiểu là 'người thường'

2.指未出家的世俗之人,与“僧侣”相对。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世人

shì

rén

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép