Bản dịch của từ 世典 trong tiếng Việt

世典

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世典 (Danh từ)

shì diǎn
01

Sách vở trong thế gian; cổ thư/kinh (các tác phẩm, điển tịch của thế giới/nhân gian)

1.世间的典籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

佛教除佛经外的世间书籍泛指非经典的书籍(‘世典世间之典籍’)。

2.佛家称佛教经典以外的书籍为世典。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世典

shì

diǎn

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
典业
典丽
典乐
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép