Bản dịch của từ 世出 trong tiếng Việt
世出
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世出 (Danh từ)
【shì chū】
01
Xuất hiện đúng lúc, hiện ra theo mùa hoặc theo thời điểm (Hán-Việt: thế xuất)
1.应时出现。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thỉnh thoảng xuất hiện; đôi khi xuất hiện (không đều, không cố định)
2.不时出现。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Gia thế và đời tư, lai lịch của một người (chỉ về xuất thân, gia đình và quá trình đời sống)
3.指家世和生平。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世出
shì
世
chū
出
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
