Bản dịch của từ 世券 trong tiếng Việt

世券

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世券 (Danh từ)

shì quàn
01

Một loại văn bằng (giấy chứng) thời Minh gọi là “sắt”/“世券”, do triều đình ban cho công thần, ghi công lao để đời đời hưởng đặc quyền; hình như ngói, chia làm hai bản (trái lưu công, phải cất trong nội phủ), có thể căn cứ vào để xét giảm tội cho con cháu.

犹铁券。明代赐予功臣,使其世代享有特权的凭证。形制如瓦,其大小依官爵高低分为九等,外刻其功,中镌其过。每副各分左右,左存功臣,右藏内府。若子孙犯罪,取券勘合,折其功过予以赦减。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世券

shì

quàn

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
券书
券内
券剂
券台
券外
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép