Bản dịch của từ 世吏 trong tiếng Việt

世吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世吏 (Danh từ)

shì lì
01

Gia đình nhiều đời làm quan lại hoặc làm chức quan; dòng họ chuyên làm quan (người làm chức hành chính truyền đời).

世代为吏之人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世吏

shì

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép