Bản dịch của từ 世善堂 trong tiếng Việt
世善堂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世善堂 (Danh từ)
【shì shàn táng】
01
Tên một gia tộc/nhà sách (đình/điệt) thời Minh ở Liên Giang (Trung Quốc) — nơi trữ sách quý, gọi là “Thế Thiện Đường”; bộ sưu tập sách từng nổi tiếng nhưng về sau r dispersed (mất tản vào đầu nhà Thanh).
明连江陈第藏书堂名。第藏书多善本,有《世善堂书目》,藏书至清乾隆初散佚。其书目,清鲍廷博刊入《知不足斋丛书》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世善堂
shì
世
shàn
善
táng
堂
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
善不
善与人交
善世
善业
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
