Bản dịch của từ 世嗣 trong tiếng Việt

世嗣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世嗣 (Danh từ)

shì sì
01

Con nối dõi đời; người thừa tự trong dòng họ (thường chỉ con trai kế thừa chức vị, gia nghiệp)

1.犹世嫡。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gia nghiệp, hậu duệ trong một dòng họ; sự nối dõi, truyền nối gia thế

2.家世﹑后代。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世嗣

shì

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
嗣世
嗣业
嗣临
嗣主
嗣事
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép