Bản dịch của từ 世士 trong tiếng Việt
世士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世士 (Danh từ)
【shì shì】
01
Người sĩ phu đương thời; nhân sĩ, học giả nổi bật trong xã hội hiện tại (thường chỉ văn nhân, trí thức cùng thời)
1.当世之士;文士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kẻ sĩ trần tục; người có văn hóa nhưng sống theo đời, không cao thượng (chỉ loại 'thị dân' có học vấn nhưng ham danh lợi)
2.世俗之士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世士
shì
世
shì
士
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
