Bản dịch của từ 世外交 trong tiếng Việt
世外交
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世外交 (Danh từ)
【shì wài jiāo】
01
Mối giao tiếp/tương giao vượt khỏi thế tục, thường chỉ mối quan hệ giữa người thế tục với tăng đạo hoặc giữa các nhà tu hành với thế gian (giao du siêu thoát khỏi phù phiếm đời thường)
多指与僧道间超脱世俗的交往。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世外交
shì
世
wài
外
jiāo
交
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
外三关
外丧
外丹
外主
交下
交与
交丧
交中
交举
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
