Bản dịch của từ 世外人 trong tiếng Việt

世外人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世外人 (Danh từ)

shì wài rén
01

Người ngoài thế gian; chỉ tăng đạo, tiên nhân hoặc người sống ẩn dật, không phụ thuộc trần tục

2.指僧道﹑神仙。

Ví dụ
02

Người thoát tục, sống ngoài vòng đời thường; người không màng lợi danh (thoát tục nhân)

1.超脱世俗之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世外人

shì

wài

rén

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
外三关
外丧
外丹
外主
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép