Bản dịch của từ 世外桃源 trong tiếng Việt

世外桃源

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世外桃源 (Danh từ)

shì wài táo yuán
01

Chốn bồng lai, nơi lý tưởng tách khỏi thế sự, môi trường yên bình, sống an nhàn (Hán Việt: thế ngoại đào nguồn)

原指与现实社会隔绝、生活安乐的理想境界。后也指环境幽静生活安逸的地方。借指一种空想的脱离现实斗争的美好世界。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世外桃源

shì

wài

táo

yuán

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
外三关
外丧
外丹
外主
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
源头
源头活水
源委
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép