Bản dịch của từ 世德 trong tiếng Việt
世德
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世德 (Danh từ)
【shì dé】
01
Công đức tích tụ từ đời này sang đời khác; đức hạnh, công lao của tiền nhân để lại (Hán‑Việt: 'thế đức')
1.累世的功德;先世的德行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gia phong, đức hạnh dòng họ: chỉ những người có đức hạnh truyền đời (tổ tiên và bản thân đều có phẩm đức tốt)
2.祖上及本人均有美德的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世德
shì
世
dé
德
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
德举
德义
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
