Bản dịch của từ 世患 trong tiếng Việt

世患

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世患 (Danh từ)

shì huàn
01

Tai họa, hoạ phúc trong đời; những tai ương, hoạ do thế gian gây ra (Hán Việt: thế hoạn/thiện liên tưởng tới = thế, = hoạn/hoạ).

世间的祸患。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世患

shì

huàn

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
患吏
患咎
患处
患失
患子
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép