Bản dịch của từ 世情 trong tiếng Việt
世情
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世情 (Danh từ)
【shì qíng】
01
Người đời, người trong xã hội; những người cùng thời (thường nói chung về 'thế gian')
5.犹言世人,时人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tình cảm, mối quan hệ và những chuyện đời thường, thói đời (thế sự, tình đời)
2.世俗之情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tình thế đời, tình hình xã hội và tình cảm giữa người với người (thường mang ý kinh nghiệm, thực tế của đời người)
3.世态人情。
Ví dụ
04
Tâm lý lợi danh; tính thế gian, thói đời chạy theo lợi ích và địa vị (có hàm ý tiêu cực: thế lực, sĩ diện lợi ích)
4.势利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Tình hình xã hội/đời sống thời đại; phong tục, khí thế thời đại (Hán Việt: thế tình)
1.时代风气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世情
shì
世
qíng
情
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
情不可却
情不自堪
情不自已
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
